Tổng số lượt xem trang

Thứ Hai, 22 tháng 5, 2017

GLOSSARY on ELASTIC TERMINOLOGY

GLOSSARY from WFUMB

BẢNG TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH VỚI CÁC ĐỊNH NGHĨA  MỘT SỐ THUẬT NGỮ ĐÀN HỒI

acoustic radiation force
lực bức  xạ  âm=hiện tượng vật lý do tương tác sóng âm với môi trường truyền qua tạo bởi chuyển đổi động lượng từ sóng âm với môi trường, khởi lên từ hấp phụ và/hoặc tán xạ/phản hồi của năng lượng âm; thuật ngữ ‘bức xạ âm’ dùng cho sự truyền năng lượng âm, là một dạng bức xạ không ion-hóa.
- A physical phenomenon resulting from the interaction of an acoustic wave with the medium through which it is propagating, generated by a transfer of momentum from the wave to the medium, arising from the absorption and/or scattering/reflection of acoustic energy; the term ‘acoustic radiation’ refers to the propagation of acoustic energy, which is a form of non-ionizing radiation.
acoustic radiation force impulse (ARFI)
xung lực bức xạ âm (ARFI)=như xung tạm thời [rất ngắn,,1miligiây] của lực bức xạ âm, tạo bởi một chùm âm tập trung. Trong sách báo kỹ thuật, thuật ngữ này thường dùng thay đổi cho ‘tạo hình ARFI’, tuy nhiên, trong sách báo thương mại và lâm sàng, thuật ngữ này được dùng cho cả tạo hình ARFI lẫn định lượng ARFI.
- A temporally impulse-like (i.e., very short duration,, 1 msec) acoustic radiation force, typically generated with a focused acoustic beam. In the technical literature, this term has been used interchangeably with ‘ARFI imaging’, however, in the clinical and commercial product literature, this term has been used to refer to both ARFI imaging and quantitative ARFI.
acoustic radiation pressure
áp suất bức xạ âm= lực bức xạ âm tác động trên bề mặt một vật trong đường truyền sóng âm
- The acoustic radiation force exerted on the surface of an object placed in the path of a propagating acoustic wave.
ARFI imaging
tạo hình ARFI= dạng tạo hình đàn hồi dùng tác động xung lực bức xạ âm, và tạo ra hình ảnh dời chỗ mô trong chùm ARFI kích thích. Kích thích ARFI được dùng để khảo sát những vị trí bên lân cận theo chuỗi trong vùng quan tâm, với những hình ảnh tương đương với dời chỗ mô tương đối. Thông tin tương tự như từ các hình ảnh căng tạo ra do lực đè từ ngoài.
- A form of elasticity imaging that uses acoustic radiation force impulse (ARFI) excitation, and generates images related to the corresponding tissue displacement within the ARFI excitation beam. ARFI excitations are used to sequentially interrogate adjacent lateral positions within a specified field of view, with the corresponding images reflecting relative tissue displacement. The information in these images is similar to that from strain images generated with external compression
ARFI quantification
định lượng ARFI=thuật ngữ dùng nhiều trong y văn nhằm mô tả kỹ thuật đàn hồi sóng biến dạng từng điểm  của Siemens VTTMQ.  Xem thêm point shear wave elastography.
- A term widely used in the clinical literature to describe the point shear wave elastography method employed by the Siemens VTTMQ feature. See also point shear wave elastography
axial strain
căng theo trục=căng theo hướng lực tác động. Trong đàn hồi, nói chung là theo hướng chùm âm, hay hướng vào chiều sâu.
- Strain in the direction of the applied force. In elastography, this is generally in the direction of the acoustic beam, or the depth direction.
bulk modulus
mô đun đàn hồi  khối  mô đun biến dạng thể tích=đặc trưng vật chất căn bản của sự chống đối của thay đổi khối lượng do áp suất tăng.  Tương đương với chống đối với tăng tỷ trọng khi áp suất tăng. Đàn hồi khối là phản nghĩa với sự đè ép.
- A fundamental material property that quantifies the resistance to volume change with increasing pressure. It is equivalent to the resistance to increase density with increasing pressure. The bulk modulus is the inverse of compressibility.
compressibility
đè ép=đo thay đổi khối lượng tương đối khi đáp ứng với thay đổi áp suất. Đè ép là phản nghĩa của đàn hồi khối. Ghi nhận rằng có khác biệt giữa đoạn nhiệt (đẳng entropy), đè ép  và đẳng nhiệt (nhiệt độ không đổi), nhưng sự khác biệt không đủ cho hầu hết nhu cầu trong đàn hồi.
- A measure of the relative volume change in response to a pressure change. Compressibility is the inverse of the bulk modulus. Note that there is a distinction between adiabatic (constant entropy) compressibility and isothermal (constant temperature) compressibility, but the distinction is beyond the scope of most needs in elastography.
compressional wave
sóng ép= sóng cơ học truyền theo hướng phần tử dời chỗ. Sóng ép tăng truyền (và kế tiếp giảm truyền) trong áp suất tại chỗ hay tỷ trọng. Cũng là sóng âm, sóng âm thanh, sóng áp lực, sóng p hay sóng dọc.
- A mechanical wave that propagates in the direction of the particle displacement. A compressional wave is a propagating increase (and then decrease) in the local pressure or density. These are also known as acoustic waves, sound waves, pressure waves, p-waves or longitudinal waves.
dispersion (acoustics)
tán âm=hiện tượng sóng phân cách theo thành phần tần số khi truyền. Tán âm gây ra bởi vận tốc pha trong vật chất tùy thuộc tần số (nói chung, thành phần tần số sóng cao hơn truyền đi nhanh hơn các thành phần tần số sóng thấp hơn).
- The phenomena of a wave separating into its frequency components as it propagates. Dispersion is caused by the phase velocity in the material being frequency-dependent (generally, higher frequency component of the wave traveling faster than lower frequency components).
dispersive medium
môi trường tán âm=vật chất có tán âm.
- A material that exhibits dispersion.
elastic modulus
mô đun đàn hồi=định lượng khả năng vật chất biến dạng chống lại lực tác động. Có nhiều loại mô đun đàn hồi chuyên biệt cho các loại lực (hay ứng suất, stress) và các loại biến dạng (hoặc căng); thí dụ như mô đun biến dạng khối, mô đun ngang, mô đun biến dạng dọc, và hệ số biến dạng ngang Poisson.
- A quantity relating the ability of a material to resist deformation when a force is applied. There are many elastic moduli that are specific to the type of force (or stress) and the type of deformation (or strain); see, for example, bulk modulus, shear modulus, Young’s modulus, and Poisson’s ratio.
elastic nonlinearity
đàn hồi phi tuyến=tăng độ dốc đường cong ứng suất-biến dạng với gia tăng căng. Đo tăng độ cứng của vật chất khi gia tăng biến dạng vật chất.
- The increase in the slope of the stress-strain curve with increasing strain. It is a measure of the increased  stiffness of a material as the deformation of that material increases.
elastogram
bản đồ đàn hồi= hình ảnh các đặc điểm (nhày-) đàn hồi mô
- An image of the (visco-) elastic properties of tissue.
elastography
đo đàn hồi=phương pháp tạo hình cung cấp thông tin liên quan đến độ cứng mô (hay đặc điểm đàn hồi khác).
 Any imaging method that provides information related to the stiffness (or another elastic property) of tissue.
group velocity
vận tốc nhóm=vận tốc ở dạng toàn thể của truyền sóng (sự điều biến, đường bao). Là tốc độ sóng kết hợp với tổng trọng số các vận tốc pha lẽ cấu tạo nên sóng.
- The velocity at which the overall shape (modulation, envelope) of a wave propagates. It is the wave speed associated with the weighted sum of the individual phase velocities comprising the wave.
indentation test
test làm lõm, test đánh giá đặc điểm cơ học vật chất=test thiết kế đo độ cứng vật chất (nói chung có khả năng chống lại biến dạng dẻo hay gãy). Đôi khi cách này dùng đánh giá mô đun biến dạng dọc của vật chất.
- A method for estimating the mechanical properties of a material. Specifically, indentation tests are designed to measure the ‘‘hardness’’ of a material (generally, its ability to resist plastic deformation or fracture). This approach is sometimes used to estimate the Young’s modulus of a material.
Kilopascal
Kilopascal=một ngàn Pascals (kPa)
- One thousand Pascals (kPa).
loss modulus
loss modulus [mô đun mất] = mô tả lượng không đàn hồi (hoặc nhày) của vật chất nhày-đàn hồi đáp ứng lực tác động (ứng xuất, stress). Loss modudus kết hợp với storage modulus (đáp ứng đàn hồi hay năng lượng hàm trữ) diển tả mô đun phức động [complex modulus] (dynamic modulus).
- The quantity describing inelastic (or viscous) response of a viscoelastic material to an applied force (stress). The loss modulus combines with the storage modulus (the elastic response or stored energy) to express the complex modulus.
magnetic resonance elastography (MRE)
cộng hưởng từ đàn hồi (MRE)=phương pháp tạo hình đàn hồi dùng máy rung ngoài tạo nên sóng biến dạng, và tạo hình cộng hưởng từ theo dỏi đáp ứng mô tạo ra hình mô đun ngang (liên quan đến mô đun biến dạng dọc bằng một yếu tố 1/3 theo một số giả định đơn giản hóa nhất định)
- An elasticity imaging method that uses an external vibration device to generate shear waves, and Magnetic Resonance Imaging to monitor the tissue response to generate images of shear modulus (which is related to Young’s modulus by a factor of 1/3 under certain simplifying assumptions).
modulus of rigidity
mô đun độ cứng= xem mô đun ngang
- See shear modulus.
pascal
pascal=đơn vị đo áp suất, ứng xuất, mô đun độ cứng, mô đun biến dạng dọc hay độ bền kéo. Đặt tên theo nhà toán học và vật lý Pháp Blaise Pascal, một pascal (Pa) tương đương với một newton trên mét vuông, và 1 kPascal ứng với 0,01 atmotphe [đơn vị đo áp suất]
- A unit measure of pressure, stress, shear modulus, Young’s modulus or tensile strength. Named for the French mathematician and physicist Blaise Pascal, one pascal (Pa) is equivalent to one newton per square meter, and 1 kPa is approximately 0.01 atmospheres.
phase velocity
vận tốc pha=tốc độ khi phase của sóng, hay bất kỳ thành phần tần số đơn của sóng, truyền trong không gian. Là chỉ số của độ dài sóng với chu kỳ sóng.
- The rate at which the phase of a wave, or any single frequency component of the wave, travels in space. The phase velocity is the ratio of the wavelength to the period of the wave.
point shear wave elastography
đàn hồi đo theo điểm sóng biến dạng= phương pháp  đánh giá độ đàn hồi bằng cách tạo ra sóng biến dạng với lực bức xạ âm và ghi lại số đo định lượng độ cứng (cả tốc độ sóng biến dạng hoặc mô đun biến dạng dọc), số đo này diễn tả bình quân số đo một khu vực giả định đồng dạng trong vùng quan tâm.
- An elasticity estimation method that generates a shear wave with acoustic radiation force, and reports a quantitative stiffness metric (either shear wave speed or Young’s modulus) that represents the average of that metric within a local region of interest that is assumed to be homogeneous.
Poisson’s ratio
hệ số biến dạng ngang Poisson=đặc tính vật chất cơ bản định lượng hệ số âm của căng ngang với căng dọc trong vật chất đàn hồi. Với vật chất đẳng hướng, hệ số Poisson nằm giữa -1 và 0,5. Vật chất không đè ép được có hệ số Poisson là 0,5. Đặt tên theo nhà toán học và vật lý Pháp Simeon Denis Poisson, hệ số Poisson, như mô đun ngang, mô tả sự chống đối của vật chất khi thay đổi dạng, nhưng hệ số Poisson liên quan với thay đổi kích thước theo hướng tải tác động lên thay đổi dạng của vật chất theo hướng thẳng góc .
- A fundamental material property that quantifies the negative ratio of transverse strain to longitudinal strain in an elastic material. For isotropic materials, Poisson’s ratio lies between -1 and 0.5. Incompress -ible materials have a Poisson’s ratio of 0.5. Named after the French mathematician and physicist Sim- eon Denis Poisson, Poisson’s ratio, like the shear modulus, describes the resistance of a material to changes in shape, but Poisson’s ratio relates a change in dimension in the direction of the applied load to the change in shape of the material in the perpendicular direction.
quasi-static loading
tải chuẩn-tĩnh=ngược lại với tải động. Ứng dụng của ứng xuất xảy ra đủ chậm như là hiệu ứng quán tính không đáng kể (độc lập thời gian của tải và khối quán tính có thể không biết)
- The application of stress that happens sufficiently slowly such that the inertial effects are negligible (time dependence of the load and inertial mass can be ignored). This is in contrast to dynamic loading.
radiation force
lực bức xạ= xem lực bức xạ âm
- See acoustic radiation force.
shear modulus
mô đun ngang=đặc tính vật chất định lượng sự chống đối của vật chất để thay đổi dạng trong hệ số shear stress với  shear strain, và cũng là modulus of rigidity. Đơn vị là Pascals.
- A material property that quantifies the resistance of a material to change its shape in shear ratio of the shear stress to the shear strain and is also known as the modulus of rigidity. The units of the shear modulus are Pascals.
shear strain
biến dạng căng, biến dạng trượt=biến dạng vật thể trong đó một  mặt phẳng cắt ngang qua vật thể dời chỗ song song với chính nó.Biến dạng như vậy là kết quả của biến dạng căng.
- The deformation of a body in which a cross sectional plane through the body is displaced parallel to itself. Such a deformation is the result of a shear stress.
shear stress
ứng xuất biến dạng= thành phần của ứng xuất trên một bề mặt tiếp tuyến với bề mặt. Đối với mặt phẳng, vectơ lực trong mặt phẳng bề mặt. Đơn vị của ứng xuất biến dạng là Pascals.
- The component of stress on a surface that is tangential to the surface. For flat surfaces, the force vector is in the plane of the surface. The units of shear stress are Pascals.
shear viscosity
độ nhày biến dạng=chống đối của  chất dịch với biến dạng (dòng chảy). Chất dịch không có độ nhớt gọi là ‘chất dịch lý tưởng’. Các chất dịch chảy dễ dàng, như nước, có độ  nhớt thấp. Các dịch kháng chảy có độ nhớt cao, như rỉ mật. Đơn vị của độ nhày nhớt là Pascal-giây.
- The resistance of a fluid to deformation (flow). A fluid with no viscosity is called an ‘ideal fluid’. Fluids that flow readily, such as water, are low viscosity. Fluids that resist flow, such as molasses, are high viscosity. The units of viscosity are Pascal – second.
shear wave
sóng biến dạng=
- A mechanical wave that propagates in the direction perpendicular to the particle displacement in an infinite material. These are a special type of transverse waves and are also known as s-waves.
shear wave elastography
đàn hồi sóng biến dạng=phương pháp tạo hình đàn hồi dùng  lực bức xạ âm tạo ra sóng biến dạng  và tạo ra hình ảnh định lượng của việc đo độ cứng (nơi đó color bar trình bày cả mô đun Young hoặc tốc độ sóng biến dạng)
- An elasticity imaging method that uses acoustic radiation force to generate shear waves and generates quantitative images of a stiffness metric (where the color bar represents either Young’s modulus or shear wave speed).
shear wave imaging
tạo hình sóng biến dạng=phương pháp đàn hồi kích thích và theo dỏi truyền sóng biến dạng trong mô và ghi lại giá trị định lượngnliên quan đến độ cứng (thí dụ, tốc độ sóng biến dạng, mô đun biến dạng dọc, mô đun ngang).
- An elastography method that induces and monitors shear wave propagation in tissue and reports a quantitative value related to the stiffness (i.e., shear wave speed, Young’s modulus, shear modulus).
SNR (signal to noise ratio)
- The ratio of the amount of signal divided by the amount of noise present in data.
Stiffness
độ cứng
- The extent to which an object resists deformation in response to an applied force.
strain
căng=
- A measure of relative deformation. The most commonly used form is referred to as ‘‘infinitesimal strain’’ or ‘‘engineering strain,’’ which is the ratio of the total deformation (DL) divided by the initial dimension of the material (L), so that strain 5 DL/L.
strain imaging
tạo hình căng=phương pháp đàn hồi tạo nên hình ảnh căng mô, liên quan cả độ cứng cấu trúc của đối tượng và mô đun ngang của mô.
- An elastography method that generates images of tissue strain, which is related to both the structural stiffness of the object and the shear modulus of tissue.
stress
ứng xuất=ứng xuất=lực trên mỗi đơn vị vùng tác động trên vật thể. Ứng xuất có thể từ lực trên bề mặt vật thể hoặc do phần tử nội tại (thành phần thể tích) tácđộng trên phần tử lân cận (thành phần thể tích). Đơn vị của ứng xuất  là Pascal. Xem các loại ứng xuất cá biệt như compressive stress, shear stress và  uniaxial stress.
- The force per unit area acting on a body. Stresses can result from forces on the surface of the body or can be due to an internal particle (volume element) acting on an adjacent particle (volume element). The units of stress are the Pascal. See also particular types of stress such as compressive stress, shear stress and uniaxial stress.
stress concentration
tập trung ứng suất= ứng xuất khu trú cao đáng kể hơn bình quân ứng xuất xung quanh. Thường được tạo ra từ dạng bề mặt không đều  hoặc được vùi khu trú các đặc điểm nhày đàn hồi khác nhau.
- Localized stress that is considerably higher than the average surrounding stress. This is usually caused by an irregular surface shape or a local inclusion with different viscoelastic properties.
stress decay
phân rã ứng xuất=mất ứng xuất trong đối tượng cũng như với thời gian (như trong thực nghiệm xã stress) hoặc trong  không gian (như do hiệu ứng nhiễu xạ từ bề mặt làm lõm)
- A loss in stress in an object either with time (such as in a stress relaxation experiment) or in space (such as due to diffraction effects from a surface indenter).
structural stiffness
độ cứng cấu trúc=độ cứng khởi phát từ cấu trúc vật chất; độ cứng một đối tượng khởi phát từ cả mô đun ngang và hiệu ứng của cấu trúc. Ví dụ, một màng mỏng sẽ có độ cứng cấu trúc thấp hơn và, do vậy, độ cứng thấp hơn, so với màng dày hơn của cùng mô đun ngang, hoặc một ống tạo bởi một tờ giấy thì cứng hơn một tờ giấy do những khác biệt về độ cứng cấu trúc.
- Stiffness arising from the structure of an object; an object’s stiffness arises from both its shear modulus and the effect of its structure. For example, a thin membrane will have a lower structural stiffness and, hence, lower stiffness, than a thicker membrane of the same shear modulus, or a tube formed from a sheet of paper is stiffer than the sheet of paper due to the differences in structural stiffness.
transient elastography
đàn hồi thoáng qua=phương pháp đánh gía đàn hồi bằng cách tạo ra sóng biến dạng với máy rung ngoài và ghi lại số đo độ cứng định lượng (mô đun Young), số đo này là bình quân của việc đo trong một vùng giả định đồng dạng khu trú.
- An elasticity estimation method that generates a shear wave with an external vibration and reports a quantitative stiffness metric (Young’s modulus) that represents the average of that metric within a local region that is assumed to be homogeneous.
transverse strain
căng ngang =thành phần của căng thẳng góc với trục vật chất thích hợp
- That component of strain perpendicular to some relevant axis of the material.
transverse wave
sóng ngang=sóng truyền theo hướng thẳng góc với dời chỗ của vật chất
- A wave that propagates in a direction that is perpendicular to the particle displacement.
uniaxial strain
căng không theo trục=
- An idealized condition in which a planar surface (or cross section through a material) has uniform
displacement perpendicular to the plane of the surface (or cross section).
uniaxial stress
ứng xuất  không theo trục=
- An idealized condition in which a planar surface (or cross section through a material) has uniformly distributed force over the entire surface and that force is perpendicular to the plane of the surface (or cross section).
viscoelastic material
vật chất nhày đàn hồi=vật chất như polymer hay mô không đàn hồi hoàn toàn. Vật chất đàn hồi hoàn toàn trữ toàn bộ năng lượng từ sự biến dạng và phóng thích năng lượng này [như khi trở lại trạng thái ban đầu] khi lực tác động bị gỡ bỏ. Khi có tải động tác động vào vật chất đàn hồi hoàn toàn, căng cùng phase với ứng xuất. Đối với dịch nhớt thuần nhất, căng sẽ chậm so với ứng xuất 90 độ. Vật chất nhày đàn hồi đáp ứng bất kỳ lúc nào giữa 2 trường hơp trên.
- A material, such as a polymer or tissue, that is not perfectly elastic. A perfectly elastic material stores all energy from a deformation and releases that energy (such as to return to its initial state) when the applied force is removed. When a dynamic load is applied to a perfectly elastic material, the strain is in phase with the stress. For a purely viscous fluid, the strain will lag the stress by 90 degrees. A viscoelastic material will respond somewhere between these ideal cases.
viscosity
độ nhày=Xem độ nhày biến dạng
- See shear viscosity.
wave
sóng=là sự nhiễu loạn hay dao động truyền qua môi trường.
- A disturbance or oscillation that travels through a medium.
Young’s modulus
mô đun đàn hồi dọc=đặc điểm vật chất cho thấy khó làm biến dạng vật chất bằng cách làm giãn hay đè ép. Là tỷ số của ứng xuất không theo trục và căng không theo trục (cả với đè nén hoặc tải trọng kéo đứt)
- A material property that indicates how difficult it is to deform a material by stretching or compression. It is the ratio of the uniaxial stress to the uniaxial strain (either compressive or tensile loading).

Không có nhận xét nào :